DANH MỤC SẢN PHẨM

Daikin treo tường Inverter 2.0HP FTHF50VAVMV/RHF50VAVMV

Mã sản phẩm: FTHF50AVMV
So sánh
19.500.000₫

FTHF50VAVMV -  Mát lạnh mùa hè, ấm áp mùa đông

  • Công nghệ Inverter tiết kiệm điện và chế độ làm lạnh nhanh
  • Cơ chế chống ẩm mốc
  • Công nghệ cảm biến ẩm Humidity Sensor
  • Lọc khí hiệu quả cùng phin lọc Enzyme Blue + PM2.5
  • Mắt thần thông minh giúp tiết kiệm điện năng
  • Xuất xứ: Việt Nam

Gọi đặt mua 0888 756 278 (8:00 - 18:00)

  • Giao hàng toàn quốc
    Giao hàng toàn quốc
  • Ưu đãi cạnh tranh cho đơn hàng số lượng và dự án
    Ưu đãi cạnh tranh cho đơn hàng số lượng và dự án
  • Hàng chính hãng, nguyên đai nguyên kiện, mới 100%
    Hàng chính hãng, nguyên đai nguyên kiện, mới 100%

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Dành riêng cho các không gian mở từ 20m² - 30m² (như phòng khách thông bếp, văn phòng làm việc), máy lạnh 2 chiều Daikin FTHF50VAVMV (2.0 HP) mang đến sức mạnh làm mát thần tốc và sưởi ấm toàn diện. Không chỉ "mạnh", cỗ máy này còn cực kỳ "thông minh" với tính năng Mắt thần tự động giảm hao phí điện khi không có người, kết hợp cùng công nghệ Streamer tiêu diệt vi rút và khử mùi triệt để. Đây là giải pháp khí hậu hoàn hảo nhất để bảo vệ sức khỏe và ví tiền cho không gian sinh hoạt chung của bạn.

🔴 Công nghệ Inverter tiết kiệm điện và chế độ làm lạnh nhanh

  • Daikin ứng dụng công nghệ tiết kiệm điện nhờ máy nén Swing, động cơ DC độc quyền và công nghệ Inverter. Trong đó, công nghệ Inverter sử dụng máy nén hiệu suất cao, tăng tải đến tần số tối đa khi vừa bật máy, giúp làm lạnh nhanh, vận hành êm ái, giảm hao phí điện năng nhờ đó giúp tiết kiệm tiền điện hằng tháng, đồng thời tạo nên không gian yên tĩnh để bạn có được giấc ngủ sâu và thoải mái suốt đêm dài.
  • Tính năng Làm lạnh nhanh mới giúp máy nén và quạt dàn lạnh có thể hoạt động ở công suất tối đa, cung cấp khả năng làm lạnh nhanh chóng. Đặc biệt tiện lợi khi bạn muốn nhiệt độ trong phòng nhanh chóng đạt nhiệt độ cài đặt. Sau 20 phút, máy sẽ tự động trở về chế độ cài đặt trước đó.

Công nghệ Inverter và Công nghệ làm lạnh Powerful trên dòng máy FTKY🔴 Công nghệ cảm biến ẩm Humidity Sensor

Với cảm biến ẩm Humidity Sensor bên trong dàn lạnh giúp tăng cường khả năng khử ẩm và làm lạnh nhanh hơn 25% so với dòng máy thông thường, giúp mang lại cảm giác thoải mái tối đa ngay khi thời tiết oi bức.

🔴 Lọc khí hiệu quả cùng phin lọc Enzyme Blue + PM2.5

Phin lọc này vừa có khả năng loại bỏ được các tác nhân gây mùi, chất gây dị ứng, nấm mốc, vi khuẩn và virus, đồng thời vừa có thể loại bỏ các hạt bụi mịn PM2.5 giúp tinh lọc không khí hiệu quả, từ đó duy trì bầu không khí sạch khuẩn và tươi mát trong căn phòng.

🔴 Mắt thần thông minh tiêu chuẩn

Mắt thần ngăn hao phí năng lượng bằng cách sử dụng cảm biến hồng ngoại để phát hiện chuyển động của người trong phòng. Nếu không có chuyển động trong vòng 20 phút, mắt thần sẽ tự động điều chỉnh nhiệt độ cài đặt khoảng 2°C. Khi mắt thần được bật, nó sẽ vận hành tự động mà không cần phải cài đặt thêm.

🔴 Tận hưởng luồng gió thoải mái với Luồng gió Comfort

Mang đến luồng gió thoải mái, dễ chịu bằng cách ngăn thổi gió trực tiếp vào người. Máy sẽ tự động thiết lập luồng gió hướng lên trên ở chế độ làm lạnh và hướng xuống dưới ở chế độ sưởi ấm.

Xem thêm so sánh các dòng máy treo tường 2026 tại đây

Thông số kỹ thuật 
Hạng mục thông số FTHF50VAVMV
Công suất lạnh danh định (kW) 5.0 (1.6 - 6.0)
Công suất lạnh danh định (Btu/h) 17,100 (5,500 - 20,500)
Công suất sưởi danh định (kW) 5.0 (1.6 - 6.0)
Công suất sưởi danh định (Btu/h) 17,100 (5,500 - 20,500)
Nguồn điện -  1 pha, 220-240V, 50Hz / 220-230V, 60Hz
Dòng điện làm lạnh (Danh định) (A) 6.1
Dòng điện sưởi (Danh định) (A) 6.1
Điện năng tiêu thụ (Làm lạnh) W) 1,315 (350 - 1,740)
Điện năng tiêu thụ (Sưởi) (W) 1,315 (350 - 1,740)
Chỉ số CSPF - 6.3
Mã dàn lạnh  FTHF50VAVMV
Lưu lượng gió lạnh (Cao/TB/Thấp/Yên tĩnh) (m³/phút) 17.1 / 15.0 / 12.5 / 8.8
Lưu lượng gió sưởi (Cao/TB/Thấp/Yên tĩnh) (m³/phút) 18.0 / 15.8 / 13.2 / 11.4
Độ ồn dàn lạnh (Làm lạnh) (dB(A)) 44 / 40 / 35 / 28
Độ ồn dàn lạnh (Sưởi) (dB(A)) 44 / 40 / 35 / 32
Kích thước dàn lạnh (C x R x D) (mm) 295 x 990 x 281
Khối lượng dàn lạnh (kg) 13
Mã dàn nóng tương ứng RHF50VAVMV
Công suất động cơ máy nén 1200
Khối lượng nạp môi chất lạnh (Gas R-32)

1.0

Độ ồn dàn nóng (Làm lạnh) (dB(A)) 47 / 44
Độ ồn dàn nóng (Sưởi)(dB(A)) 48 / 45
Kích thước dàn nóng (C x R x D) (mm) 595 x 845 x 300
Khối lượng dàn nóng (kg) 36
Ống kết nối (Lỏng - Hơi - Nước xả) ø6.4 - ø12.7 - ø16.0
Chiều dài ống tối đa (m) 30
Chênh lệch độ cao tối đa (m)  20

 

Thông số kỹ thuật

Hạng mục thông số FTHF50VAVMV
Công suất lạnh danh định (kW) 5.0 (1.6 - 6.0)
Công suất lạnh danh định (Btu/h) 17,100 (5,500 - 20,500)
Công suất sưởi danh định (kW) 5.0 (1.6 - 6.0)
Công suất sưởi danh định (Btu/h) 17,100 (5,500 - 20,500)
Nguồn điện -  1 pha, 220-240V, 50Hz / 220-230V, 60Hz
Dòng điện làm lạnh (Danh định) (A) 6.1
Dòng điện sưởi (Danh định) (A) 6.1
Điện năng tiêu thụ (Làm lạnh) W) 1,315 (350 - 1,740)
Điện năng tiêu thụ (Sưởi) (W) 1,315 (350 - 1,740)
Chỉ số CSPF - 6.3
Mã dàn lạnh  FTHF50VAVMV
Lưu lượng gió lạnh (Cao/TB/Thấp/Yên tĩnh) (m³/phút) 17.1 / 15.0 / 12.5 / 8.8
Lưu lượng gió sưởi (Cao/TB/Thấp/Yên tĩnh) (m³/phút) 18.0 / 15.8 / 13.2 / 11.4
Độ ồn dàn lạnh (Làm lạnh) (dB(A)) 44 / 40 / 35 / 28
Độ ồn dàn lạnh (Sưởi) (dB(A)) 44 / 40 / 35 / 32
Kích thước dàn lạnh (C x R x D) (mm) 295 x 990 x 281
Khối lượng dàn lạnh (kg) 13
Mã dàn nóng tương ứng RHF50VAVMV
Công suất động cơ máy nén 1200
Khối lượng nạp môi chất lạnh (Gas R-32)

1.0

Độ ồn dàn nóng (Làm lạnh) (dB(A)) 47 / 44
Độ ồn dàn nóng (Sưởi)(dB(A)) 48 / 45
Kích thước dàn nóng (C x R x D) (mm) 595 x 845 x 300
Khối lượng dàn nóng (kg) 36
Ống kết nối (Lỏng - Hơi - Nước xả) ø6.4 - ø12.7 - ø16.0
Chiều dài ống tối đa (m) 30
Chênh lệch độ cao tối đa (m)  20

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM

Thu gọn