🔴 PHỤ KIỆN ĐI KÈM
🔷 Điều khiển
Điều khiển có dây: BRC7NU66
Diều khiển không dây: BRC1NU61
🔴 TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG
🔷 Hẹn giờ BẬT/TẮT
Hoạt động bắt đầu khi thời gian cài đặt trước của bộ hẹn giờ BẬT trôi qua và dừng khi thời gian cài đặt trước của bộ hẹn giờ TẮT trôi qua.
🔴 TIỆN NGHI
🔷 Đảo gió tự động (trái - phải)
Mang lại không khí điều hòa dễ chịu cho mọi khu vực gần và xa máy điều hòa.
· Có thể cố định hướng thổi gió tại góc mong muốn bằng điều khiển từ xa.
🔷 Tốc độ quạt có thể điều chỉnh 2 cấp
Cài đặt tốc độ cao để tận hưởng luồng gió mạnh tối đa và cài đặt tốc độ thấp để giảm thiểu sức gió thổi vào người.
🔷 Ứng dụng cho trần cao (có thể lắp đặt trần tối đa 3.5m)
Giúp lưu thông gió theo các hướng đến mặt sàn tạo cảm giác dễ chịu ở những nơi có trần cao và sử dụng máy điều hòa.
Lưu ý: Khi các máy điều hòa được lắp đặt trên trần cao, tùy thuộc vào từng loại máy mà có thể bị hạn chế một số chức năng liên quan đến độ cao tối đa, hướng thổi gió và lựa chọn các thiết bị phù hợp.
🔴 VỆ SINH
🔷 Phin lọc kháng khuẩn
Phin lọc được xử lý kháng khuẩn giúp ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc trên phin lọc.
🔴VẬN HẠNH & BẢO TRÌ
🔷 Môi chất lạnh được nạp sẵn
Nếu chiều dài đường ống môi chất làm lạnh không vượt quá 30 m,
10 m hoặc 15 m thì không cần nạp thêm môi chất lạnh.
・30 m: Series RZF/RZA 10 m: RZFC35/60/71EVM
・15 m: RZFC40/50/85/100EVM, 71-140EY1
🔷 Phin lọc siêu bền
Không cần bảo dưỡng trong vòng 1 năm*.
Phin lọc có thể giặt và tái sử dụng.
*Đối với nồng độ bụi 0.15 mg/m3
🔴 ĐIỀU KHIỂN
🔷 Tự khởi động lại
Nếu mất điện khi thiết bị đang hoạt động thì khi có điện trở lại, máy sẽ khởi động lại chế độ vận hành như trước thời điểm mất điện.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Công suất lạnh | 42.000Btu/h ~ 12.3kW |
| Nguồn điện | 3 Pha, 380–415 V |
| Điện năng tiêu thụ (kW) | 4.51 |
| CSPF | 2.90 |
| Kích thước dàn lạnh (mm) | C195 X R1,590 X D680 |
| Khối lượng dàn lạnh (kg) | 35 |
| Môi chất lạnh | R-410 |
| Kích thước dàn nóng (mm) | C1,345 X R900 X D320 |
| Khối lượng dàn nóng (kg) | 107 |
| Kết nối ống (mm) | 9.5 - 15.9 |
| Chiều dài đường ống tối đa (m) | 50 |
| Chênh lệch độ cao tối đa (m) | 30 |