Nâng cấp sức mạnh luồng gió cho không gian từ 15m² - 20m² (như phòng ngủ Master hay căn hộ Studio), điều hòa 2 chiều Daikin FTHF35XVMV (1.5 HP) đảm bảo hơi ấm và luồng khí mát lan tỏa nhanh chóng đến mọi góc phòng. Không chỉ làm lạnh và sưởi ấm xuất sắc, model cao cấp này còn biến căn phòng lớn của bạn thành một "ốc đảo" trong lành thực sự nhờ bộ ba công nghệ: Lọc khí diệt khuẩn Streamer, khử ẩm chớp nhoáng với Cảm biến ẩm (Humidity Sensor) và chống hao phí điện năng chủ động bằng Mắt thần thông minh.
🔴 Công nghệ Inverter tiết kiệm điện và chế độ làm lạnh nhanh
- Daikin ứng dụng công nghệ tiết kiệm điện nhờ máy nén Swing, động cơ DC độc quyền và công nghệ Inverter. Trong đó, công nghệ Inverter sử dụng máy nén hiệu suất cao, tăng tải đến tần số tối đa khi vừa bật máy, giúp làm lạnh nhanh, vận hành êm ái, giảm hao phí điện năng nhờ đó giúp tiết kiệm tiền điện hằng tháng, đồng thời tạo nên không gian yên tĩnh để bạn có được giấc ngủ sâu và thoải mái suốt đêm dài.
- Tính năng Làm lạnh nhanh mới giúp máy nén và quạt dàn lạnh có thể hoạt động ở công suất tối đa, cung cấp khả năng làm lạnh nhanh chóng. Đặc biệt tiện lợi khi bạn muốn nhiệt độ trong phòng nhanh chóng đạt nhiệt độ cài đặt. Sau 20 phút, máy sẽ tự động trở về chế độ cài đặt trước đó.
🔴 Công nghệ lọc khí Streamer và cơ chế chống ẩm mốc dàn lạnh
- Streamer là công nghệ lọc khí độc quyền của Daikin, khác với các phương pháp phóng điện thông thường, Streamer tạo ra các dòng electron tốc độ cao, va chạm với Nitơ và Oxy trong không khí để tạo ra các phân tử oxy hóa cực mạnh.
- Sức mạnh của các phân tử này có khả năng phân hủy bề mặt và phá hủy tận gốc cấu trúc của vi khuẩn, virus, nấm mốc và các chất gây dị ứng.
- Cơ chế chống ẩm mốc với Streamer: Hơi ẩm còn lại bên trong dàn lạnh là điều kiện thuận lợi cho vi khuẩn sinh sôi phát triển và gây mùi khó chịu. Với công nghệ chống ẩm mốc trên điều hòa Daikin, sau khi tắt máy, trong vòng 1 giờ quạt và Streamer sẽ hoạt động để giải quyết tình trạng này. Đây là cách dàn lạnh tự vệ sinh, cho hệ hô hấp khỏe mạnh và tuổi thọ của máy thêm bền lâu.
Tìm hiểu thêm về Công nghệ Streamer tại đây
🔴 Công nghệ cảm biến ẩm Humidity Sensor
Với cảm biến ẩm Humidity Sensor bên trong dàn lạnh giúp tăng cường khả năng khử ẩm và làm lạnh nhanh hơn 25% so với dòng máy thông thường, giúp mang lại cảm giác thoải mái tối đa ngay khi thời tiết oi bức.
🔴 Lọc khí hiệu quả cùng phin lọc Enzyme Blue + PM2.5
Phin lọc này vừa có khả năng loại bỏ được các tác nhân gây mùi, chất gây dị ứng, nấm mốc, vi khuẩn và virus, đồng thời vừa có thể loại bỏ các hạt bụi mịn PM2.5 giúp tinh lọc không khí hiệu quả, từ đó duy trì bầu không khí sạch khuẩn và tươi mát trong căn phòng.
🔴 Mắt thần thông minh tiêu chuẩn
Mắt thần ngăn hao phí năng lượng bằng cách sử dụng cảm biến hồng ngoại để phát hiện chuyển động của người trong phòng. Nếu không có chuyển động trong vòng 20 phút, mắt thần sẽ tự động điều chỉnh nhiệt độ cài đặt khoảng 2°C. Khi mắt thần được bật, nó sẽ vận hành tự động mà không cần phải cài đặt thêm.
🔴 Tận hưởng luồng gió thoải mái với Luồng gió Comfort
Mang đến luồng gió thoải mái, dễ chịu bằng cách ngăn thổi gió trực tiếp vào người. Máy sẽ tự động thiết lập luồng gió hướng lên trên ở chế độ làm lạnh và hướng xuống dưới ở chế độ sưởi ấm.

Xem thêm so sánh các dòng máy treo tường 2026 tại đây
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục thông số | FTHF35XVMV |
| Công suất lạnh danh định (kW) | 3.6 (1.2 - 3.8) |
| Công suất lạnh danh định (Btu/h) | 12,300 (4,100 - 13,000) |
| Công suất sưởi danh định (kW) | 3.6 (1.2 - 3.8) |
| Công suất sưởi danh định (Btu/h) | 12,300 (4,100 - 13,000) |
| Nguồn điện - | 1 pha, 220-240V, 50Hz / 220-230V, 60Hz |
| Dòng điện làm lạnh (Danh định) (A) | 5.1 |
| Dòng điện sưởi (Danh định) (A) | 5 |
| Điện năng tiêu thụ (Làm lạnh) W) | 1,075 (160 - 1,130) |
| Điện năng tiêu thụ (Sưởi) (W) | 1,075 (160 - 1,125) |
| Chỉ số CSPF - | 5.7 |
| Mã dàn lạnh | FTHF35XVMV |
| Lưu lượng gió lạnh (Cao/TB/Thấp/Yên tĩnh) (m³/phút) | 11.5 / 7.5 / 6.5 / 5.4 |
| Lưu lượng gió sưởi (Cao/TB/Thấp/Yên tĩnh) (m³/phút) | 12.1 / 8.9 / 7.5 / 6.7 |
| Độ ồn dàn lạnh (Làm lạnh) (dB(A)) | 41 / 36 / 30 / 23 |
| Độ ồn dàn lạnh (Sưởi) (dB(A)) | 41 / 36 / 31 / 25 |
| Kích thước dàn lạnh (C x R x D) (mm) | 286 x 770 x 244 |
| Khối lượng dàn lạnh (kg) | 9 |
| Mã dàn nóng tương ứng | RHF35XVMV |
| Công suất động cơ máy nén | 650 |
| Khối lượng nạp môi chất lạnh (Gas R-32) | 0.7 |
| Độ ồn dàn nóng (Làm lạnh) (dB(A)) | 48 / 44 |
| Độ ồn dàn nóng (Sưởi)(dB(A)) | 48 / 44 |
| Kích thước dàn nóng (C x R x D) (mm) | 550 x 675 x 284 |
| Khối lượng dàn nóng (kg) | 26 |
| Ống kết nối (Lỏng - Hơi - Nước xả) | ø6.4 - ø9.5 - ø16.0 |
| Chiều dài ống tối đa (m) | 15 |
| Chênh lệch độ cao tối đa (m) | 12 |