DANH MỤC SẢN PHẨM

Daikin treo tường Inverter 2.0HP FTHB50ZVMV/RHB50ZVMV

Mã sản phẩm: FTHB50ZVMV
So sánh
17.000.000₫

FTHB50ZVMV - Mát lạnh thoải mái, sưởi ấm dịu nhẹ

  • Công nghệ Inverter tiết kiệm điện và chế độ làm lạnh nhanh
  • Kiểm soát độ ẩm ở mức mục tiêu 65% với Humi Comfort
  • Cơ chế chống ẩm mốc
  • Chế độ sưởi nhẹ Gentle Heating
  • Xuất xứ: Việt Nam

Gọi đặt mua 0888 756 278 (8:00 - 18:00)

  • Giao hàng toàn quốc
    Giao hàng toàn quốc
  • Ưu đãi cạnh tranh cho đơn hàng số lượng và dự án
    Ưu đãi cạnh tranh cho đơn hàng số lượng và dự án
  • Hàng chính hãng, nguyên đai nguyên kiện, mới 100%
    Hàng chính hãng, nguyên đai nguyên kiện, mới 100%

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Dành riêng cho không gian rộng 20m² - 30m², điều hòa 2 chiều Daikin FTHB50ZVMV (2.0 HP) là "trái tim" quản lý khí hậu cho cả gia đình. Sự kết hợp hoàn hảo giữa sức mạnh làm mát cực nhanh và bộ đôi sưởi ấm thông minh – Gentle Heating (Sưởi dịu nhẹ) cùng Humi Comfort (Chốt chặn độ ẩm 65%) – sẽ biến phòng khách nhà bạn thành một trạm nghỉ dưỡng 5 sao: Ấm áp, thư thái và nói không với khô nẻ.

Khuyến nghị cho vùng Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ. Không khuyến nghị cho các tỉnh miền núi phía Bắc (Cao Bằng, Thái Nguyên (Bắc Kạn cũ), Lạng Sơn, Lào Cai, Lai Châu, Điện Biên, Hà Giang).

🔴 Công nghệ Inverter tiết kiệm điện và chế độ làm lạnh nhanh

  • Daikin ứng dụng công nghệ tiết kiệm điện nhờ máy nén Swing, động cơ DC độc quyền và công nghệ Inverter. Trong đó, công nghệ Inverter sử dụng máy nén hiệu suất cao, tăng tải đến tần số tối đa khi vừa bật máy, giúp làm lạnh nhanh, vận hành êm ái, giảm hao phí điện năng nhờ đó giúp tiết kiệm tiền điện hằng tháng, đồng thời tạo nên không gian yên tĩnh để bạn có được giấc ngủ sâu và thoải mái suốt đêm dài.
  • Tính năng Làm lạnh nhanh mới giúp máy nén và quạt dàn lạnh có thể hoạt động ở công suất tối đa, cung cấp khả năng làm lạnh nhanh chóng. Đặc biệt tiện lợi khi bạn muốn nhiệt độ trong phòng nhanh chóng đạt nhiệt độ cài đặt. Sau 20 phút, máy sẽ tự động trở về chế độ cài đặt trước đó.

Công nghệ Inverter và Công nghệ làm lạnh Powerful trên dòng máy FTHB-ZVMV🔴 Làm lạnh nhưng không khô họng, khô da với Humi Comfort – kiểm soát độ ẩm ở mức 65%

Không mang đến cảm nhận rõ rệt như nhiệt độ, khi độ ẩm nằm ngoài mức lý tưởng cũng là tác nhân thầm lặng gây ảnh hưởng đến sức khỏe của bạn. Đặc biệt khi sử dụng điều hòa trong thời gian dài có thể khiến da tóc khô ráp sớm lão hóa, mũi và họng khô rát gây viêm nhiễm đường hô hấp. Với tính năng Humi Comfort hoàn toàn mới, điều hòa FTKF có thể kiểm soát độ ẩm ở mức mục tiêu 65%, giúp bạn và gia đình cảm nhận sự thoải mái, ngăn ngừa bệnh hô hấp.

Tìm hiểu thêm về các Công nghệ Cân bằng Độ ẩm khác của Daikin tại đây

🔴 Chống ẩm mốc, chẳng còn mùi hôi

Hơi ẩm còn sót lại bên trong dành lạnh là điều kiện thuận lợi cho vi khuẩn sinh sôi phát triển và gây mùi khó chịu. Với công nghệ chống ẩm mốc trên máy lạnh Daikin, sau khi tắt máy, trong vòng 1 giờ quạt sẽ hoạt động để giải quyết trình trạng này. Đây là cách dàn lạnh chủ động tự vệ sinh, giúp giữ cho tuổi thọ của máy thêm bền lâu và duy trì hiệu suất làm lạnh hiệu quả, đồng thời hỗ trợ bảo vệ hệ hô hấp khi đem đến không khí mát lành.

Kiếm soát độ ẩm Humi Comfort và Chống ẩm mốc trên dòng FTHB-ZVMV

🔴 Tính năng sưởi nhẹ Gentel Heating

Điều hòa 2 trong 1 mang đến sự tiện lợi quanh năm: làm mát sảng khoái vào mùa hè và sưởi ấm nhẹ nhàng trong những ngày se lạnh. Đây là lựa chọn lý tưởng cho gia đình có trẻ nhỏ hoặc người lớn tuổi, giúp không gian luôn ấm áp và an toàn, tránh tình trạng trẻ nghịch máy sưởi điện có thể bị bỏng.

Với tính năng sưởi nhẹ, máy vận hành ổn định ở những khu vực có nhiệt độ ngoài trời từ 7°C trở lên, đồng thời tiết kiệm điện năng và an toàn hơn so với việc kết hợp điều hòa 1 chiều và máy sưởi điện riêng lẻ.

Tính năng sưởi nhẹ genitle Heating trên dòng FTHB-ZVMV

Xem thêm so sánh các dòng máy treo tường 2026 tại đây

Thông số kỹ thuật
Công suất danh định (kW) Lạnh: 5.30 (1.1 - 5.4) - Sưởi: 4.20 (1.6 - 4.7)
Công suất lạnh danh định (Btu/h) Lạnh: 18,100 (3,800 - 18,400) - Sưởi: 14,300 (5,500 - 16,000)
Nguồn điện  1 pha, 220-240V, 50Hz / 220-230V, 60Hz
Dòng điện danh định làm lạnh (A) Lạnh: 9.4 - Sưởi: 4.9
Điện năng tiêu thụ (Làm lạnh) (W) Lạnh: 2,000 (200 - 2,000) - Sưởi: 1,020 (300 - 1,100)
Chỉ số CSPF  5.2
Kích thước dàn lạnh (mm) 291C x 775R x 242D
Khối lượng dàn lạnh (kg) 9
Môi chất lạnh  Gas R-32
Kích thước dàn nóng (mm) 595C x 845R x 300D
Khối lượng dàn nóng (kg) 39
Ống kết nối (mm) 6.4 - 12.7
Chiều dài ống tối đa (m) 30
Chênh lệch độ cao tối đa (m) 20

 

Thông số kỹ thuật

Công suất danh định (kW) Lạnh: 5.30 (1.1 - 5.4) - Sưởi: 4.20 (1.6 - 4.7)
Công suất lạnh danh định (Btu/h) Lạnh: 18,100 (3,800 - 18,400) - Sưởi: 14,300 (5,500 - 16,000)
Nguồn điện  1 pha, 220-240V, 50Hz / 220-230V, 60Hz
Dòng điện danh định làm lạnh (A) Lạnh: 9.4 - Sưởi: 4.9
Điện năng tiêu thụ (Làm lạnh) (W) Lạnh: 2,000 (200 - 2,000) - Sưởi: 1,020 (300 - 1,100)
Chỉ số CSPF  5.2
Kích thước dàn lạnh (mm) 291C x 775R x 242D
Khối lượng dàn lạnh (kg) 9
Môi chất lạnh  Gas R-32
Kích thước dàn nóng (mm) 595C x 845R x 300D
Khối lượng dàn nóng (kg) 39
Ống kết nối (mm) 6.4 - 12.7
Chiều dài ống tối đa (m) 30
Chênh lệch độ cao tối đa (m) 20

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM

Thu gọn